image banner

Thăm dò ý kiến
Nội dung thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử:
  • Bình chọn Xem kết quả
    THÔNG BÁO Về việc công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Côn Minh năm 2026
    Anh-tin-bai
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    ------------------
    DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
    (Ban hành kèm theo Thông báo số /TB-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân xã Côn Minh
    STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Đối tượng Lĩnh vực Cơ quan công khai Cấp thực hiện Tình trạng
    1 2.001944.000.00.00.H55 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    2 1.004946.000.00.00.H55 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    3 1.006390.000.00.00.H55 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 2406/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    4 1.005412.000.00.00.H55 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp 164/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo hiểm (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    5 2.001955.000.00.00.H55 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp 2334/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    6 1.004901.000.00.00.H55 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    7 1.005010.000.00.00.H55 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    8 1.004979.000.00.00.H55 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    9 1.004982.000.00.00.H55 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    10 1.005378.000.00.00.H55 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    11 1.005277.000.00.00.H55 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    12 2.002123.000.00.00.H55 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2404/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    13 1.005280.000.00.00.H55 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    14 2.000575.000.00.00.H55 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    15 1.001266.000.00.00.H55 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    16 1.001570.000.00.00.H55 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh 233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    17 2.000720.000.00.00.H55 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    18 1.001612.000.00.00.H55 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    19 2.001921.000.00.00.H55 Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2302/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    20 2.000535.000.00.00.H55 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 110/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    21 2.000591.000.00.00.H55 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 110/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    22 1.000314.000.00.00.H55 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 2302/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    23 2.000150.000.00.00.H55 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 864/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    24 2.000162.000.00.00.H55 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 864/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    25 2.000181.000.00.00.H55 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 864/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    26 2.001240.000.00.00.H55 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 2353/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    27 2.000615.000.00.00.H55 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu 2353/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    28 2.000620.000.00.00.H55 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 110/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    29 1.001279.000.00.00.H55 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 110/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    30 2.000629.000.00.00.H55 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 1601/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    31 2.000633.000.00.00.H55 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 110/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp tác xã Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    32 2.001942.000.00.00.H55 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    33 1.004941.000.00.00.H55 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    34 2.001947.000.00.00.H55 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    35 1.001653.000.00.00.H55 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật 1013/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    36 1.001699.000.00.00.H55 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 1013/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    37 2.001661.000.00.00.H55 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân 227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    38 1.001731.000.00.00.H55 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    39 1.001776.000.00.00.H55 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    40 1.004283.000.00.00.H55 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    41 2.001770.000.00.00.H55 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    42 1.004232.000.00.00.H55 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    43 1.004228.000.00.00.H55 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    44 1.004223.000.00.00.H55 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    45 1.004211.000.00.00.H55 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    46 1.001662.000.00.00.H55 Đăng ký khai thác nước dưới đất 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    47 1.000824.000.00.00.H55 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    48 1.003596.000.00.00.H55 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) 1645/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    49 1.003440.000.00.00.H55 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    50 1.003446.000.00.00.H55 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    51 2.001621.000.00.00.H55 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    52 1.004498.000.00.00.H55 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 73/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    53 1.003956.000.00.00.H55 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 73/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    54 1.003471.000.00.00.H55 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    55 1.003347.000.00.00.H55 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    56 1.003434.000.00.00.H55 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) 2303/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    57 1.004656.000.00.00.H55 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên 73/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    58 1.004680.000.00.00.H55 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng 73/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    59 2.001827.000.00.00.H55 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 2331/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    60 1.003622.000.00.00.H55 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã 260/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    61 2.000635.000.00.00.H55 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    62 2.000884.000.00.00.H55 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không điểm chỉ được) 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    63 2.002165.000.00.00.H55 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) 31/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    64 2.000497.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    65 1.004746.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký lại kết hôn 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    66 1.004772.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    67 1.004884.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký lại khai sinh 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    68 1.004873.000.00.00.H55 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    69 1.004859.000.00.00.H55 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    70 1.004845.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    71 1.004837.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký giám hộ 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    72 1.000419.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    73 1.000593.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    74 1.003583.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    75 1.000656.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai tử 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    76 1.000689.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    77 1.001022.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    78 1.000894.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký kết hôn 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    79 1.001193.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai sinh 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    80 2.001019.000.00.00.H55 Thủ tục Chứng thực di chúc 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    81 2.000513.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    82 1.000893.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    83 2.000522.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    84 2.000547.000.00.00.H55 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    85 2.000554.000.00.00.H55 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    86 2.002189.000.00.00.H55 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    87 2.000748.000.00.00.H55 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    88 2.000756.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    89 1.001669.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    90 1.001695.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    91 2.000779.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    92 1.001766.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    93 2.000806.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    94 2.000528.000.00.00.H55 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    95 2.000815.000.00.00.H55 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận 1818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    96 1.002693.000.00.00.H55 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1697/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    97 1.003658.000.00.00.H55 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    98 2.001659.000.00.00.H55 Xóa đăng ký phương tiện 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    99 1.003930.000.00.00.H55 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    100 2.001261.000.00.00.H55 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1601/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    101 2.001270.000.00.00.H55 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1601/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    102 2.001283.000.00.00.H55 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1601/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    103 1.003970.000.00.00.H55 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    104 1.004002.000.00.00.H55 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    105 2.001711.000.00.00.H55 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    106 1.004036.000.00.00.H55 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    107 1.004047.000.00.00.H55 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    108 1.004088.000.00.00.H55 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    109 1.005040.000.00.00.H55 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    110 2.001023.000.00.00.H55 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 2543/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    111 2.000986.000.00.00.H55 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 2543/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    112 2.002080.000.00.00.H55 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên 3062/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    113 2.000930.000.00.00.H55 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) 2543/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    114 2.001255.000.00.00.H55 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước 2278/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    115 2.001406.000.00.00.H55 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    116 2.001016.000.00.00.H55 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    117 2.001035.000.00.00.H55 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    118 2.000992.000.00.00.H55 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng 1818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    119 2.000942.000.00.00.H55 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    120 2.000927.000.00.00.H55 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    121 2.000913.000.00.00.H55 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    122 2.000908.000.00.00.H55 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    123 1.002467.000.00.00.H55 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm 1152/QĐ-UBND. Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Phòng bệnh (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    124 1.002944.000.00.00.H55 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 1152/QĐ-UBND. Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Phòng bệnh (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    125 2.000477.000.00.00.H55 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    126 2.000355.000.00.00.H55 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn 2356/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    127 1.004944.000.00.00.H55 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    128 2.000282.000.00.00.H55 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    129 2.000286.000.00.00.H55 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội 2356/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    130 2.000134.000.00.00.H55 Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 1134/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    131 2.000794.000.00.00.H55 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở 155/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    132 1.005461.000.00.00.H55 Đăng ký lại khai tử 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    133 1.006391.000.00.00.H55 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác 2304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    134 1.001257.000.00.00.H55 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    135 2.001396.000.00.00.H55 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    136 2.001157.000.00.00.H55 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    137 1.004964.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a 1178/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    138 2.001960.000.00.00.H55 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 2403/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    139 2.001958.000.00.00.H55 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    140 2.002228.000.00.00.H55 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    141 2.002226.000.00.00.H55 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 2544/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    142 1.000288.000.00.00.H55 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia 2405/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    143 1.000715.000.00.00.H55 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục 2405/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    144 1.000280.000.00.00.H55 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 2405/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    145 1.000713.000.00.00.H55 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 2405/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    146 1.000711.000.00.00.H55 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 2405/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    147 1.000691.000.00.00.H55 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia 2405/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    148 1.001714.000.00.00.H55 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục 2404/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    149 1.002407.000.00.00.H55 Xét, cấp học bổng chính sách 2426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    150 2.001842.000.00.00.H55 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 2406/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    151 1.004552.000.00.00.H55 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 2406/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    152 1.004563.000.00.00.H55 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    153 1.001639.000.00.00.H55 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    154 1.006444.000.00.00.H55 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại 2406/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    155 1.006445.000.00.00.H55 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    156 1.001622.000.00.00.H55 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo 2426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    157 1.005099.000.00.00.H55 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học 2426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    158 2.001904.000.00.00.H55 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 3475/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    159 1.005108.000.00.00.H55 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 3979/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    160 1.003702.000.00.00.H55 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người 775/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    161 1.008004.000.00.00.H55 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa 1271/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    162 1.007919.000.00.00.H55 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư 225/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    163 2.001627.000.00.00.H55 Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    164 2.001008.000.00.00.H55 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng 898/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    165 2.001263.000.00.00.H55 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước 196/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    166 2.002307.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh 3004/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    167 2.002308.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    168 2.002284.000.00.00.H55 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã 2403/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    169 1.009454.000.00.00.H55 Công bố hoạt động bến thủy nội địa 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    170 1.009453.000.00.00.H55 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    171 1.009452.000.00.00.H55 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    172 1.009447.000.00.00.H55 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    173 1.009444.000.00.00.H55 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    174 2.001215.000.00.00.H55 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    175 2.001211.000.00.00.H55 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    176 1.009455.000.00.00.H55 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    177 1.009465.000.00.00.H55 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    178 2.001214.000.00.00.H55 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    179 2.001212.000.00.00.H55 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    180 1.005090.000.00.00.H55 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú 2404/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    181 2.001088.000.00.00.H55 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. 1839/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    182 2.002363.000.00.00.H55 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 196/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    183 1.009788.000.00.00.H55 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. 348/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    184 1.009791.000.00.00.H55 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) 348/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    185 1.009794.000.00.00.H55 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương 348/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    186 2.002396.000.00.00.H55 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã 2395/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    187 2.002409.000.00.00.H55 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã 2395/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    188 1.010091.000.00.00.H55 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội 329/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    189 1.010092.000.00.00.H55 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội 329/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    190 3.000182.000.00.00.H55 Tuyển sinh trung học cơ sở 2404/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    191 1.008950.000.00.00.H55 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp 2426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    192 1.008951.000.00.00.H55 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp 2426/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    193 1.008724.000.00.00.H55 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 2406/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    194 1.008725.000.00.00.H55 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 2406/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    195 1.010736.000.00.00.H55 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) 1238/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    196 1.010802.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    197 1.010803.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    198 1.010804.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    199 1.010811.000.00.00.H55 Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý 1178/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    200 1.010814.000.00.00.H55 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    201 1.010801.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    202 1.010805.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    203 1.010810.000.00.00.H55 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    204 1.010812.000.00.00.H55 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý 1178/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    205 1.010817.000.00.00.H55 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    206 1.010818.000.00.00.H55 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    207 1.010820.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    208 1.010824.000.00.00.H55 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    209 1.010825.000.00.00.H55 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    210 1.010815.000.00.00.H55 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    211 1.010816.000.00.00.H55 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    212 1.010819.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    213 1.010821.000.00.00.H55 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    214 1.010829.000.00.00.H55 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1178/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    215 1.010833.000.00.00.H55 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công 1136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    216 1.010830.000.00.00.H55 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    217 2.002481.000.00.00.H55 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. 2404/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    218 2.002482.000.00.00.H55 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước 2426/QĐ-UBND Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    219 2.002483.000.00.00.H55 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài 2426/QĐ-UBND Người nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    220 1.010945.000.00.00.H55 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã 1653/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    221 2.002501.000.00.00.H55 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã 1653/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    222 1.009407.000.00.00.H55 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế 2146/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    223 1.011250 Thủ tục hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng 2120/QĐ-UBND (Công bố thủ tục hành chính) Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    224 2.000424.000.00.00.H55 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải 61/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    225 1.011471.H55 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 206/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    226 2.002516.H55 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    227 1.002211.H55 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) 2543/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    228 1.011606.H55 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm 2372/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    229 1.011607.H55 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm 1227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    230 1.011608.H55 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm 1227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    231 1.011609.H55 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 1227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    232 1.011518.H55 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    233 2.000950.H55 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) 2543/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    234 1.012091.H55 Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc 1509/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    235 1.012190 Thủ tục hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (cấp xã) 3306/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    236 1.012085.H55 Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị 3315/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    237 1.012084.H55 Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân 3315/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    238 1.012222.H55 Công nhận người có uy tín 2409/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    239 1.012223.H55 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín 2409/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    240 3.000250.H55 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái 2307/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    241 1.012299.H55 Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) 552/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    242 1.012301.H55 Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý 552/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    243 1.012300.H55 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) 552/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    244 2.001217.H55 Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    245 2.001218.H55 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 2219/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    246 1.012427.H55 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp 1601/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp tác xã Cụm Công nghiệp (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    247 2.002620.H55 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên 1874/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    248 1.012500.H55 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. 180/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    249 1.012537.H55 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ 1704/UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Công an) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    250 1.012538.H55 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ 1704/UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Công an) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    251 1.012531.H55 Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 225/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    252 1.012584.H55 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CẤP XÃ) 1344/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    253 1.012582.H55 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) 1344/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    254 1.012591.H55 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) 1344/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    255 1.012592.H55 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) 1344/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    256 1.012590.H55 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) 2409/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    257 1.012585.H55 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) 2409/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    258 1.012569.H55 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ 2456/QĐ-UBND Doanh nghiệp Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    259 1.012568.H55 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý 2456/QĐ-UBND Doanh nghiệp Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    260 1.012694.H55 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân 225/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    261 1.012836.H55 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) 2306/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    262 1.012837.H55 Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước 2306/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    263 1.012753.H55 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất 1063/QĐ-UBND. Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    264 2.002638.H55 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy 2404/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    265 2.002642.H55 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 2300/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    266 2.002643.H55 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2404/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    267 2.002637.H55 Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 2300/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    268 2.002639.H55 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác 2300/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    269 2.002635.H55 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    270 2.002636.H55 Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    271 2.002648.H55 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2404/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    272 2.002640.H55 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác 2300/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    273 2.002649.H55 Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    274 2.002641.H55 Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 2404/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    275 1.012812.H55 Hòa giải tranh chấp đất đai 2354/QD-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    276 1.012818.H55 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 2354/QD-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    277 1.012817.H55 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 2354/QD-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    278 1.012796.H55 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 2354/QD-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    279 2.002668.H55 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2581/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    280 1.012888.H55 Công nhận Ban quản trị nhà chung cư 2304/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    281 1.012922.H55 Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại 225/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    282 3.000315.H55 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    283 3.000309.H55 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 2406/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    284 1.012964.H55 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    285 1.012965.H55 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 2406/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    286 3.000307.H55 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    287 3.000308.H55 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    288 1.012969.H55 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    289 1.012970.H55 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 2406/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    290 1.012961.H55 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    291 1.012962.H55 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    292 1.012963.H55 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    293 1.012972.H55 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại 2406/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    294 1.012973.H55 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    295 1.012974.H55 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    296 1.012975.H55 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    297 1.012966.H55 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại 2406/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    298 1.012967.H55 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    299 1.012968.H55 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    300 1.012971.H55 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập 2406/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    301 1.012994.H55 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 2300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    302 1.012995.H55 Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư 2877/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    303 1.012996.H55 Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ 2877/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    304 1.013040.H55 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải 2300/QĐ-UBND Doanh nghiệp Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    305 1.013061.H55 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 523/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    306 1.013239.H55 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh 2301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    307 1.013234.H55 Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; 99/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    308 1.013229.H55 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: 311/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    309 1.013232.H55 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 311/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    310 1.013226.H55 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 311/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    311 1.013227.H55 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 311/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    312 1.013225.H55 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 311/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    313 1.013228.H55 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 311/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    314 1.013274.H55 Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 2302/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    315 3.000322.H55 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    316 3.000323.H55 Đăng ký giám sát việc giám hộ 172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    317 3.000325.H55 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 534/QĐ-UBND Doanh nghiệp Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    318 3.000327.H55 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 2300/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    319 3.000326.H55 Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại 2300/QĐ-UBND Doanh nghiệp Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    320 1.013128.H55 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3) 890/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    321 1.013314.H55 Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới 2332/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    322 3.000410.H55 Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế 2463/QĐ-UBND. Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    323 3.000412.H55 Công nhận người lao động có thu nhập thấp 1227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    324 2.002770.H55 Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo 1395/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    325 2.002771.H55 Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo 1395/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    326 1.013734.H55 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . 2229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    327 1.013707.H55 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội 2227/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    328 1.013708.H55 Hội tự giải thể 2227/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    329 1.013709.H55 Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn 2227/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    330 1.013710.H55 Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe 2227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    331 1.013702.H55 Công nhận ban vận động thành lập hội 2227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    332 1.013704.H55 Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội 2227/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    333 1.013706.H55 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội 2227/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    334 1.013703.H55 Thành lập hội 2227/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    335 1.013855.H55 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế 1152/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    336 1.013997.H55 Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) 2306/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    337 1.013792.H55 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2193/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    338 1.013793.H55 Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2408/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    339 1.013795.H55 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2408/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    340 2.000206.H55 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã 2353/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    341 1.013791.H55 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã 2408/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    342 1.013794.H55 Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2408/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    343 1.013798.H55 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ 1344/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    344 1.013797.H55 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ 1344/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    345 1.013796.H55 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ 2409/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    346 1.013962.H55 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở 1063/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    347 1.013952.H55 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. 1063/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    348 1.004844.H55 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 2422/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường sắt (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    349 1.013949.H55 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 1063/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    350 1.013950.H55 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. 1063/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    351 1.013978.H55 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1063/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    352 1.013979.H55 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 2354/QD-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    353 1.013953.H55 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa 1063/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    354 1.013967.H55 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 2354/QD-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    355 1.013965.H55 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. 1063/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    356 1.013750.H55 Thăm viếng mộ liệt sĩ. 2223/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    357 1.014028.H55 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 222/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    358 1.014027.H55 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 222/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    359 1.014035.H55 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh 233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    360 1.014034.H55 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh 233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    361 1.014111.H55 Thi tuyển công chức 250/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    362 1.014113.H55 Xét tuyển công chức 250/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    363 1.014116.H55 Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý 250/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    364 3.000502.H55 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 282/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    365 1.014128.H55 Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án 345/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    366 1.014155.H55 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 991/QĐ-UBND. Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    367 1.014156.H55 Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 991/QĐ-UBND. Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    368 1.014158.H55 Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 991/QĐ-UBND. Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    369 1.014157.H55 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 991/QĐ-UBND. Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    370 1.014159.H55 Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn 991/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    371 3.000510.H55 Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết 910/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    372 3.000509.H55 Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương 910/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    373 3.000494.H55 Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân 910/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    374 1.014193.H55 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 887/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    375 1.014275.H55 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. 1063/QĐ-UBND. Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    376 1.014259.H55 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) 357/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    377 1.014258.H55 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) 357/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    378 1.014310.H55 Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 1062/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    379 1.014312.H55 Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 1062/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    380 1.014335.H55 Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước 1250/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    381 1.014336.H55 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 1250/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    382 1.014337.H55 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu 1250/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    383 1.014352.H55 Thủ tục tuyển chọn chuyên gia 1343/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Lao động (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    384 1.014359.H55 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 1489/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    385 1.014371.H55 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã 1559/QĐ-UBND. Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    386 3.000527.H55 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện 1490/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện (Bộ Công an) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    387 1.013313.H55 Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở 2332/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    388 1.014535.H55 Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà 2463/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    389 2.002821.H55 Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên 79/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Việc làm (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    390 1.014632.H55 Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở 89/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    391 2.002761.H55 Thủ tục xác nhận cán bộ Quân đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm nghèo 113/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    392 1.014737.H55 Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng 211/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    393 1.014736.H55 Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị 211/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp tác xã Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    394 1.014801.H55 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) 222/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    395 1.014832.H55 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 225/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    396 1.014863.H55 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    397 1.014853.H55 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    398 1.014864.H55 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    399 1.014851.H55 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    400 1.014860.H55 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    401 1.014850.H55 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    402 1.014849.H55 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    403 1.014859.H55 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    404 1.014852.H55 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    405 1.014862.H55 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    406 1.014854.H55 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    407 1.014848.H55 Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    408 1.014865.H55 Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt 363/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    409 1.014942.H55 THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã) 562/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    410 1.014945.H55 THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã) 562/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    411 1.014944.H55 THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã) 562/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    412 1.014943.H55 THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã) 562/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    413 1.014946.H55 THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã) 562/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    414 1.014947.H55 THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp xã) 562/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Thái Nguyên Cấp Xã Công khai
    Họ tên no image
    no image
    Tiêu đề no image
    Nội dung no image
    Mã kiểm tra no image
    Tin mới

    Xã Côn Minh tham dự Hội nghị trực tuyến tăng cường triển khai phân cấp, phân quyền cho cơ sở và giao ban với Đảng bộ các xã, phường

    Xã Côn Minh tham dự Hội nghị trực tuyến tăng cường triển khai phân cấp, phân quyền cho cơ sở và giao ban với Đảng bộ các xã, phường

    Xã Côn Minh tham dự Hội nghị trực tuyến tăng cường triển khai phân cấp, phân quyền cho cơ sở và giao ban với Đảng bộ các xã, phường

    Xã Côn Minh tham dự Hội nghị trực tuyến tăng cường triển khai phân cấp, phân quyền cho cơ sở và giao ban với Đảng bộ các xã, phường

    THÔNG BÁO Về việc công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Côn Minh năm 2026

    Kiểm tra công vụ, kiểm tra công tác cải cách hành chính tại Trường TH&THCS Quang Phong và Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Côn Minh

    Kiểm tra công vụ, kiểm tra công tác cải cách hành chính tại Trường TH&THCS Quang Phong và Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Côn Minh

    Kiểm tra công vụ, kiểm tra công tác cải cách hành chính tại Trường TH&THCS Quang Phong và Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Côn Minh

    Kiểm tra công vụ, kiểm tra công tác cải cách hành chính tại Trường TH&THCS Quang Phong và Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Côn Minh

    BÁO CÁO Thuyết minh tình hình thực hiện dự toán ngân sách địa phương Quý I năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2025 xã Côn Minh

    Đoàn kiểm tra liên ngành tổ chức kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm tại các bếp ăn bán trú trường mầm non trên địa bàn xã Côn Minh

    Thông báo triển khai công tác thu thập, cập nhật thông tin thị trường lao động quý II năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

    Hiệu quả bước đầu từ mô hình trồng dưa chuột tại xã Côn Minh

    UBND xã Côn Minh tổ chức phiên họp Thường kỳ tháng 4/2026

    Thống kê truy cập
    • Đang online: 1
    • Hôm nay: 1
    • Trong tuần: 1
    • Tất cả: 1

    TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ XÃ CÔN MINH TỈNH THÁI NGUYÊN
    Cơ quan chủ quản: UBND xã Côn Minh
    Địa chỉ: Thôn Đoàn Kết, xã Côn Minh, tỉnh Thái Nguyên
    Điện thoại: 0985610571
    Email: conminh@thainguyen.gov.vn
    Chịu trách nhiệm nội dung: Sằm Văn Thường, Phó Chủ tịch UBND xã, Trưởng Ban biên tập Trang Thông tin điện tử.